MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓATẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 397/QĐ/TGĐ-MXV ngày 08 tháng 10 năm 2020)

  1. Danh sách ký quỹ ban đầu giao dịch Hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa
STTTên hàng hóaMã giao dchNhóm hàng hóaS giao dch nước ngoài liên thôngMc ký qu ban đu
/ H
đng
1NgôZCENông sảnCBOT935USD
2Ngô miniXCNông sảnCBOT187USD
3Đậu tươngZSENông sảnCBOT1,980USD
4Đậu tương miniXBNông sảnCBOT396USD
5Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT880USD
6Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT1,485USD
7Lúa mỳZWANông sảnCBOT1,403USD
8Lúa mỳ miniXWNông sảnCBOT281USD
9Cà phê RobustaLRCNguyên liệu Công nghiệpICE EU858USD
10Cà phê ArabicaKCENguyên liệu Công nghiệpICE US4,455USD
11CacaoCCENguyên liệu Công nghiệpICE US2,090USD
12Đường 11SBENguyên liệu Công nghiệpICE US1,047USD
13Bông sợiCTENguyên liệu Công nghiệpICE US2,915USD
14Cao su RSS3TRUNguyên liệu Công nghiệpOSE62,500JPY
15Cao su TSR20ZFTNguyên liệu Công nghiệpSGX660USD
16Bạch kimPLEKim loạiNYMEX4,400USD
17BạcSIEKim loạiCOMEX16,500USD
18ĐồngCPEKim loạiCOMEX3,960USD
19Quặng sắtFEFKim loạiSGX1,188USD
20Dầu thô BrentQONăng lượngICE EU6,017USD
21Dầu thô WTICLENăng lượngNYMEX5,610USD
22Khí tự nhiênNGENăng lượngNYMEX3,465USD
23Dầu ít lưu huỳnhQPNăng lượngICE EU3,674USD
24Xăng pha chế RBOBRBENăng lượngNYMEX5,720USD
25Dầu WTI miniNQMNăng lượngNYMEX2,805USD

Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ ngày 09/10/2020